Danh mục sản phẩm

SẢN PHẨM MỚI

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 090.200.6658

Sales01

Sales01 - 0917.047.888

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 20
  • Hôm nay 184
  • Hôm qua 153
  • Trong tuần 184
  • Trong tháng 5,500
  • Tổng cộng 187,465

Thiết bị phân tích chất lượng điện PQ3100

(1 đánh giá)

PQ3100

Hioki - Nhật Bản

12 tháng

Key Features • Record data including voltage, current, power, harmonics, and flicker simultaneously along a single time axis (Flicker recording available in future firmware update) • Capture all power anomalies, including instantaneous outages, voltage drops, and frequency fluctuations, while simultaneously recording trend data • Quick Set: Easy-to-understand on-screen guide for measurement procedures • Bundled PQ ONE application software makes it easy to create reports

Measurement line type Single-phase 2-wire, Single-phase 3-wire, Three-phase 3-wire or Three-phase 4-wire plus one extra input channel CH4 for voltage/current, (all channels AC/DC measurement)
Voltage ranges Voltage measurement: 1000.0 V rms or DC, Transient measurement 2.200 kV peak
Current ranges 50.000 mA AC/DC to 5.0000 kA AC/DC (depends on current sensor in use)
Power ranges 50.000 W to 6.0000 MW (determined automatically based on current range in use)
Basic accuracy Voltage: ±0.2% of nominal voltage, Current: ±0.1 % rdg. ±0.1 % f.s. + current sensor accuracy, Active power: DC ±0.5 % rdg. ±0.5 % f.s. + current sensor accuracy, AC ±0.2 % rdg. ±0.1 % f.s. + current sensor accuracy
Measurement items 1. Transient over voltage : 200 kHz sampling
2. Frequency cycle : Calculated as one cycle
3. Voltage (1/2) RMS, Current (1/2) RMS: one cycle calculation refreshed every half cycle
4. Voltage swell, Voltage dips, Voltage interruption
5. Inrush current : half-cycle calculation
6. Frequency 200 ms: Calculated as 10 or 12 cycles
7. 10-sec frequency: Calculated as the whole-cycle time during the specified 10 s period
8. Voltage waveform peak, Current waveform peak
9. Voltage, Current, Active power, Apparent power, Reactive power, Active energy, Apparent energy, Reactive energy, Energy cost, Power factor, Displacement power factor, Voltage unbalance factor, Current unbalance factor
10. Voltage crest factor, Current crest factor
11. Harmonic/ Harmonic phase angle (voltage/ current), Harmonic power: 0 th to 50 th orders
12. Harmonic voltage-current phase angle: 1 th to 50 th orders
13. Total harmonic distortion factor (voltage/ current)
14. Inter harmonic (voltage/ current): 0.5 th to 49.5 th orders
15. K Factor (multiplication factor)
16. (Available in future firmware update) Instantaneous flicker value: As per IEC61000-4-15
17. (Available in future firmware update) IEC Flicker, Δ V10 Flicker`
Record Maximum recording interval: 1 year, Maximum number of recordable events: 9999 × 365 days
Interfaces SD/SDHC card, RS-232C, LAN (HTTP server), USB 2.0
Display 6.5-inch TFT color LCD (640 × 480 dots)
Power supply AC adapter Z1002 (100 V to 240 V AC, 50/60 Hz, rated current 1.7 A), Battery pack Z1003 (Continuous use: 8 hr, Charging time: Max. 5 hr 30 m with AC adapter)
Dimensions and mass 300 mm (11.81 in)W × 211 mm (8.31 in)H × 68 mm (2.68 in)D, 2.5 kg (88.2 oz) (including battery pack)
Accessories

Instruction manual ×1, Measurement guide ×1, Voltage cord L1000-05 ×1 set (Red/Yellow/Blue/Gray/Black, Alligator clip ×5, Spiral tube ×5), Color spiral tube (for identifying clamp sensor color) ×1 set, Spiral tube ×5, AC adapter Z1002 ×1, Strap ×1, USB cable (1 m 3.28 ft length) ×1, Battery pack Z1003 ×1, PQ ONE (software, CD) ×1

 

Options

Current input

For power or load current measurement (1 sensor necessary for single-phase measurements, and 2 or 3 sensors required for 3-phase measurements)

 

AC CURRENT SENSOR CT7126

60 A AC, φ15 mm (0.59 in), 2.5 m (8.20 ft) cord length

 

AC CURRENT SENSOR CT7131

100 A AC, φ15 mm (0.59 in), 2.5 m (8.20 ft) cord length

 

AC CURRENT SENSOR CT7131

100 A AC, φ15 mm (0.59 in), 2.5 m (8.20 ft) cord length

 

AC FLEXIBLE CURRENT SENSOR CT7040 series

• 10 Hz to 50 kHz (±3dB) • 600A or 6000A AC rated • φ 254 mm (10.00 in) loop dia. to φ 100 mm (3.94 in), 3 loop diameters

Learn more

Leak current input

*For leak current measurement (not capable of power measurement)

 

AC LEAKAGE CURRENT SENSOR CT7116

6 A AC, φ40 mm (1.57 in), 2.5 m (8.20 ft) cord length

AC/DC current input

 

 

AC/DC AUTO-ZERO CURRENT SENSOR CT7731

・ DC to 5 kHz (-3dB) ・ Rated 100 A AC/DC ・ 1mV/A output ・φ 33 mm (1.30 in) core dia.

Learn more

 

AC/DC AUTO-ZERO CURRENT SENSOR CT7736

・ DC to 5 kHz (-3dB) ・ Rated 600 A AC/DC ・1mV/A output ・φ 33 mm (1.30 in) core dia.

Learn more

 

AC/DC AUTO-ZERO CURRENT SENSOR CT7742

・ DC to 5 kHz (-3dB) ・ Rated 2000 A AC/DC ・ 0.1mV/A output ・φ 55 mm (2.17 in) core dia.

Learn more

Storage media

SD Card Precaution

Use only the SD Card Z4001 sold by HIOKI. Compatibility and performance are not guaranteed for SD cards made by other manufacturers. You may be unable to read from or save data to such cards.

SD MEMORY CARD 2GB Z4001

For storing measurement data

 

SD MEMORY CARD Z4003

8 GB

Voltage input

*The L1000-05 is bundled

 

VOLTAGE CORD L1000-05

Red/ Yellow/ Blue/ Gray/Black each 1, 3 m (9.84 ft) length

 

GRABBER CLIP 9243

Attaches to the tip of the banana plug cable, Red/ Black: 1 each, 196 mm (7.72 in) length, CAT III 1000 V

 

MAGNETIC ADAPTER 9804-01

Attaches to the tip of cord, red ×1, φ11 mm (0.43 in)

 

MAGNETIC ADAPTER 9804-02

Attaches to the tip of cord, black ×1, φ11 mm (0.43 in)

Power supply

*The Z1002, Z1003 are bundled

 

AC ADAPTER Z1002

For main unit, 100 to 240 V AC

 

BATTERY PACK Z1003

NiMH, Charges while installed in the main unit

Cases

 

Waterproof Box
For outdoor installation; IP65 compliant, Contact Hioki for a quotation.

CARRYING CASE C1001

Soft type, Includes compartment for options

 

CARRYING CASE C1002

For the PW3198, hard trunk type, for storing options

 

CARRYING CASE C1009

Bag type, Includes compartment for options

Other options

 

 

CONVERSION CABLE L9910

Used to connect the current sensors with BNC terminal to PL14 terminal (example the PQ3100)

 

RS-232C CABLE 9637

For the PC, 9 pin - 9 pin, cross, 1.8 m (5.91 ft) length

 

LAN CABLE 9642

Straight Ethernet cable, supplied with straight to cross conversion adapter, 5 m (16.41 ft) length

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

3169-20HIOKI ---> ĐÃ  NGỪNG SX Call

3169-20HIOKI ---> ĐÃ NGỪNG SX

Thiết bị này dùng để giám sát nguồn cung cấp điện của nhà máy và nâng cao hiệu quả tiết kiệm năng luợng, kiểm tra việc tiêu thụ điện theo ISO 14001, chẩn đoán thiết bị, đo sóng hài… - Đo đuợc 4 mạch 1 pha-2 dây, 2 mạch 3 pha-3 dây hoặc 1 mạch 3 pha-4 dây (50/60 Hz) - Đồng thời đo: điện áp, dòng điện, công suất (tiêu thụ, phản kháng và biểu kiến), integrated power, hệ số công suất, tần số, góc pha và điện năng tiêu thụ - Sử dụng so đồ vector để kiểm tra pha, kiểm tra kết nối dây và kẹp dòng

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
PW3198 HIOKI ---> ĐÃ  NGỪNG SX Call

PW3198 HIOKI ---> ĐÃ NGỪNG SX

Kiểm tra các vấn đề điện năng theo chuẩn mới nhất trên thế giới IEC61000-4-30 Class A Điện áp quá độ: lấy mẫu 2MHz Chu kỳ tần số: 40 to 70Hz Điện áp hiệu dụng RMS / Dòng điện hiệu dụng RMS Trồi áp, Sụt áp, Mất điện đột ngột Dòng khởi động So sánh sóng điện áp Giá trị nhấp nháy tức thờitheo chuẩn IEC61000-4-15 Tần số: đuợc tính theo 10 hoặc 12 cycles, 40 to 70Hz Tần số 10-giây: đuợc tính theo chu kỳ 10s, 40 to 70Hz Điện áp đỉnh, dòng điện đỉnh Điện áp, dòng điện, công suất hoạt động, công suất b

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
PW3360-20 Thiết bị đo công suất và phân tích chất lượng điện HIOKI Call

PW3360-20 Thiết bị đo công suất và phân tích chất lượng điện HIOKI

Kiểu đo:Các loại đuờng dây 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây, 3 pha 4 dây. 3 kênh đo dòng, 50/60 Hz Điện áp/ dòng điện hiệu dụng (RMS)Voltage/current RMS, Giá trị sóng dòng điện điện áp, Góc pha sóng dòng điện/ điện áp voltage /current fundamental wave phase angle, Tần số frequency, Đỉnh dạng sóng dòng điện/ điện áp (giá trị tuyệt đối) voltage/current waveform peak (absolute value), Công suất hữu công, công suất vô công, biểu kiến, công suất tiêu thụ Hệ số công suất,

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
POWER QUALITY ANALYZER PQ3198 Call

POWER QUALITY ANALYZER PQ3198

Các tính năng chính • Xác minh sự cố về nguồn theo tiêu chuẩn IEC61000-4-30 Class A • Độ chính xác cao và ghi âm liên tục (V: ± 0,1% điện áp danh định, A: ± 0,1% rdg. ± 0,1% f.s., W: ± 0,2% rdg. ± 0,1% f.s.) • Dải điện áp băng thông rộng cho phép bạn đo các thành phần hài bậc cao lên đến 80 kHz • Điện áp cực đại tối đa 6000 V lên tới 700 kHz • Đo đến 6000 A AC • Hai hệ thống đo công suất và tính hiệu suất cho (ch 1, ch 2, ch 3) và ch 4 • Thực hiện các phép đo đơn giản của bộ biến tần với tần số

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658

Quảng cáo 1

Top

   (0)