Danh mục sản phẩm

SẢN PHẨM MỚI

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn trực tuyến

Tư vấn trực tuyến - 0917047888

Sale Department

Sale Department - 0917047888

Đức Hoàn ( Mr)

Đức Hoàn ( Mr) - 0902006658

Trung Thành ( Mr)

Trung Thành ( Mr) - 0904936283

Support

Support

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 49
  • Hôm nay 318
  • Hôm qua 79
  • Trong tuần 904
  • Trong tháng 2,767
  • Tổng cộng 83,955

FT3470 Thiết bị đo từ trường

FT 3470

HIOKI - Nhat Ban

12 tháng

Hỗ trợ 3 trục đo mật độ từ trường Tuân thủ theo hướng dẫn ICNIRP 2010 cũng như các tiêu chuẩn có liên quan khác về kiểm tra và đánh giá.Tuân thủ theo tiêu chuẩn IEC 62110/IEEE 644 cũng như IEC 62233.Sensor 100 cm2 dùng trong phân tích từ trường theo tiêu chuẩn IEC/EN 62233 và Sensor 3 cm2 dùng cho việc phân tích chi tiết hơn (chỉ với FT3470-52 ) Người dùng lựa chọn đơn vị hiển thị (T, A/m, and G) Liên hệ : Nguyễn Hoàn (Mr) 0917 047 888 Email : hoan.nguyen@victory.com.vn

 

Thông số cơ bản (Basic specifications)

Mật độ từ trường (độ rộng dải tần)

10 Hz tới 400 kHz/ 10 Hz tới 2 kHz/ 2 kHz tới 400 kHz

Môi trường đo

Môi trường công cộng/ Môi trường công việc

Hiển thị

Các trục đơn  X, Y, Z, giá trị RMS ( R), Mật độ từ trường (đơn vị: T, G, A/m), Mức độ tiếp xúc (đơn vị: %)

Mật độ từ trường/ Dải, Độ chính xác

[ trục X, Y, Z ] Dải đo: 2.000 μT tới 2.000 mT, 4 dải, Độ chính xác: ±3.5% rdg. ±0.5% f.s.
[Trục R] Dải đo: 3.464 μT tới 3.464 mT, 4 dải, Độ chính xác: ±3.5% rdg. ±0.5% f.s.
[Phạm vi tần số hợp lệ ]

Ở chế độ 10 Hz-400 kHz: 50 Hz tới 100 kHz
Ở chế độ 10 Hz-2 kHz: 50 Hz tới 1 kHz
Ở chế độ 2 kHz-400 kHz: 5 kHz tới 100 kHz`

Mức độ tiếp xúc / Dải, Độ chính xác

[trục  X, Y, Z] Dải đo: 20.00 % to 200.0 %, 2 dải
[trục R ] Dải đo: 34.64 % to 346.4 %, 2 dải,
Độ chính xác: trong dải 50 Hz tới 1 kHz ±3.5% rdg. ±0.5% f.s.
Độ chính xác: trong dải 1 kHz tới 100 kHz ±5.0% rdg. ±0.5% f.s.

Giao diện

Ngõ ra tín hiệu.
Lưu dữ liệu với các ứng dụng PC [USB 1.1]

Chức năng khác

Chức năng nhớ:  99 kết quả đo, chức năng chậm, giữ giá trị lớn nhất, Tự động tắt nguồn, cảnh báo âm thanh.

Nguồn cấp

Pin LR6 ×4, đo liên tục trong 10 giờ, hay sử dụng  AC ADAPTER 9445-02

Kích thước & trọng lượng

Khối chính: 100 mm W × 150 mm H × 42 mm D, 830 g, (bao gồm Pin)
100 cm2 Sensor: φ122 mm  × 295 mm L, 220 g
3 cm2 Sensor: □27 mm × 165 mm L, 95g ( chỉ với FT3470-52)

Phụ kiện

100 cm2 Sensor ×1, 3 cm2 Sensor ×1(chỉ với FT3470-52) , sách hướng dẫn ×1, CD-R (phần mềm ứng dụng cho FT3470) ×1, cáp USB ×1, Pin LR6 ×4, AC ADAPTER, cáp nối dài 9758 ×1, cáp nối tín hiệu ra 9759 ×1, Bao đựng ×1

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Data Logers HIOKI LR5051 Call

Data Logers HIOKI LR5051

Call: 0917 047 888
FT3405- Thiết bị đo tốc độ Call
Data Logers HIOKI LR5031 Call

Data Logers HIOKI LR5031

Call: 0917 047 888
Data Logers Call

Data Logers

Call: 0917 047 888
Data Logers HIOKI LR5041-42-43 Call

Data Logers HIOKI LR5041-42-43

Call: 0917 047 888
Data Logers HIOKI LR5091-92 Call

Data Logers HIOKI LR5091-92

Call: 0917 047 888
Data Logers Call

Data Logers

Call: 0917 047 888
FT3424 Đo cường độ ánh sáng Call
Data Logers HIOKI LR 8410 Call

Data Logers HIOKI LR 8410

Call: 0917 047 888
Data Logers Call

Data Logers

Call: 0917 047 888

Top

   (0)