SẢN PHẨM MỚI

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 090.200.6658

Sales01

Sales01 - 0917.047.888

Sales03

Sales03

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 10
  • Hôm nay 107
  • Hôm qua 261
  • Trong tuần 2,772
  • Trong tháng 10,982
  • Tổng cộng 272,342

FT3470 Thiết bị đo từ trường

(1 đánh giá)

FT 3470

HIOKI - Nhat Ban

12 tháng

Hỗ trợ 3 trục đo mật độ từ trường Tuân thủ theo hướng dẫn ICNIRP 2010 cũng như các tiêu chuẩn có liên quan khác về kiểm tra và đánh giá.Tuân thủ theo tiêu chuẩn IEC 62110/IEEE 644 cũng như IEC 62233.Sensor 100 cm2 dùng trong phân tích từ trường theo tiêu chuẩn IEC/EN 62233 và Sensor 3 cm2 dùng cho việc phân tích chi tiết hơn (chỉ với FT3470-52 ) Người dùng lựa chọn đơn vị hiển thị (T, A/m, and G) Liên hệ : Nguyễn Hoàn (Mr) 0917 047 888 Email : hoan.nguyen@victory.com.vn

 

Thông số cơ bản (Basic specifications)

Mật độ từ trường (độ rộng dải tần)

10 Hz tới 400 kHz/ 10 Hz tới 2 kHz/ 2 kHz tới 400 kHz

Môi trường đo

Môi trường công cộng/ Môi trường công việc

Hiển thị

Các trục đơn  X, Y, Z, giá trị RMS ( R), Mật độ từ trường (đơn vị: T, G, A/m), Mức độ tiếp xúc (đơn vị: %)

Mật độ từ trường/ Dải, Độ chính xác

[ trục X, Y, Z ] Dải đo: 2.000 μT tới 2.000 mT, 4 dải, Độ chính xác: ±3.5% rdg. ±0.5% f.s.
[Trục R] Dải đo: 3.464 μT tới 3.464 mT, 4 dải, Độ chính xác: ±3.5% rdg. ±0.5% f.s.
[Phạm vi tần số hợp lệ ]

Ở chế độ 10 Hz-400 kHz: 50 Hz tới 100 kHz
Ở chế độ 10 Hz-2 kHz: 50 Hz tới 1 kHz
Ở chế độ 2 kHz-400 kHz: 5 kHz tới 100 kHz`

Mức độ tiếp xúc / Dải, Độ chính xác

[trục  X, Y, Z] Dải đo: 20.00 % to 200.0 %, 2 dải
[trục R ] Dải đo: 34.64 % to 346.4 %, 2 dải,
Độ chính xác: trong dải 50 Hz tới 1 kHz ±3.5% rdg. ±0.5% f.s.
Độ chính xác: trong dải 1 kHz tới 100 kHz ±5.0% rdg. ±0.5% f.s.

Giao diện

Ngõ ra tín hiệu.
Lưu dữ liệu với các ứng dụng PC [USB 1.1]

Chức năng khác

Chức năng nhớ:  99 kết quả đo, chức năng chậm, giữ giá trị lớn nhất, Tự động tắt nguồn, cảnh báo âm thanh.

Nguồn cấp

Pin LR6 ×4, đo liên tục trong 10 giờ, hay sử dụng  AC ADAPTER 9445-02

Kích thước & trọng lượng

Khối chính: 100 mm W × 150 mm H × 42 mm D, 830 g, (bao gồm Pin)
100 cm2 Sensor: φ122 mm  × 295 mm L, 220 g
3 cm2 Sensor: □27 mm × 165 mm L, 95g ( chỉ với FT3470-52)

Phụ kiện

100 cm2 Sensor ×1, 3 cm2 Sensor ×1(chỉ với FT3470-52) , sách hướng dẫn ×1, CD-R (phần mềm ứng dụng cho FT3470) ×1, cáp USB ×1, Pin LR6 ×4, AC ADAPTER, cáp nối dài 9758 ×1, cáp nối tín hiệu ra 9759 ×1, Bao đựng ×1

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Data Logers HIOKI LR8400 Call

Data Logers HIOKI LR8400

Kích thước nhỏ gọn mặc dù khả năng tiêu chuẩn 30 kênh Mở rộng lên đến 30 kênh bổ sung Bảo vệ chống lại cúp điện đột xuất Ghi dữ liệu vào thẻ nhớ USB hoặc thẻ CF trong thời gian thực Xây dựng với USB 2.0 hoặc 100 giao diện BASE-TX LAN 5.7 "Màn hình màu TFT

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
HI 3604 Máy đo từ trường cônng nghiệp -Mỹ Call

HI 3604 Máy đo từ trường cônng nghiệp -Mỹ

Thiết bị được thiết kế để kết hợp đánh giá cả về điện từ trường với đường dây 50/60Hz , được trang bị như một thiết bị đo đánh giá cho kỹ sư, an toàn sức khỏe con người và công nghiệp

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Máy đo nồng độ bụi 8532 TSI Call

Máy đo nồng độ bụi 8532 TSI

DustTrak™ II 8532 là máy đo quang sử dụng laser tán xạ, lưu trữ dữ liệu, cầm tay và vận hành bằng pin. Máy cho số đọc nồng độ bụi theo thời gian thực. Máy sử dụng hệ thống luồng khí có bảo vệ cách ly bụi với buồng quang học, giữ cho hệ quang sạch, nâng cao độ tin cậy và ít phải bảo trì. Máy thích hợp đo trong văn phòng sạch cũng như môi trường công nghiệp khắc nghiệt, công trường xây dựng, môi trường và các ứng dụng đo ngoài trời khác. DustTrak II đo ô nhiễm hạt không khí như bụi, khói, và sươn

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Máy đo áp suất vi sai 5825 TSI Call

Máy đo áp suất vi sai 5825 TSI

Máy đo áp suất vi sai DP-Calc 5825 cho phép bạn dễ dàng đo áp suất hệ thống HVAC. Máy bền chắc, có thể sử dụng với đầu đo pitot để đo vận tốc gió đường ống dẫn. Model DP-Calc 5825 là máy hiệu năng cao, có thể tính toán lưu lượng và khả năng lập trình. Đặc điễm và lợi ích  Đo áp suất chênh lệch và áp suất tĩnh -3735 đến +3735 Pa  Tính toán và hiển thị tốc độ gió khi sử dụng đầu đo pitot  Thay đổi được hằng số thời gian  Thống kê  Lưu trữ dữ liệu với ngày và giờ  Lưu trữ 12,700+ số đo và 100

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
HT5550 thiết bị đo tốc độ vòng quay Call

HT5550 thiết bị đo tốc độ vòng quay

Model: Ono Sokki Mã sản phẩm: HT-5500

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
FT 3700-20 Súng đo nhiệt độ hồng ngoại Call

FT 3700-20 Súng đo nhiệt độ hồng ngoại

Dễ dàng kiểm tra nhiệt độ ở các điểm đo mà các thiế bị đo tiếp xúc khó có thể thực hiện được, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Dải đo -60.0 tới 550.0°C

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Máy đo thông gió đa chỉ tiêu TSI 9565 Call

Máy đo thông gió đa chỉ tiêu TSI 9565

Máy đo thông gió đa chỉ tiêu VelociCalc 9565 giao tiếp với người sử dụng theo menu, dễ vận hành với ngôn ngữ địa phương. Hướng dẫn từng bước trên màn hình cho các bước cài đặt, vận hành và hiệu chuẩn. Model 9565 thiết kế theo công thái học, vỏ đúc với bộ phận giữ đầu đo và khóa bàn phím để tránh thay đổi vô ý. Model 9565 bao gồm đầu đo vận tốc thẳng 964 và thiết kế để làm việc với nhiều loại đầu đo.

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Data Logers HIOKI LR 8431 Call

Data Logers HIOKI LR 8431

Dữ liệu đo lường ghi trên một ổ đĩa flash USB để chuyển dễ dàng với máy tính Ghi vào thẻ Compact Flash đáng tin cậy trong các ứng dụng đo lường dài hạn để gia tăng sự an tâm Thay thế phương tiện lưu trữ trong quá trình ghi thời gian thực Cải thiện độ chính xác đo cặp nhiệt điện và tài liệu tham khảo chính xác bồi thường ngã ba Mười kênh đầu vào tương tự cô lập 10 ms lấy mẫu và ghi trên tất cả các kênh Mạch đo tiếng ồn chịu để cải thiện đọc Siêu nhỏ gọn thuận tiện cho tính di động Màn ảnh

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
FT3432 đo cường độ âm thanh Call

FT3432 đo cường độ âm thanh

Tiêu chuẩn IEC 61672-1: 2002 Class 2, JIS C 1509-1:2005 Class2 Chức năng đo Mức độ âm thanh, mức độ âm thanh liên tục, độ âm thanh tối đa, mức độ âm thanh cao điểm C Thời gian đo 1/5/10 phút, hoặc 1 giờ Đặc tính tần số A weighting, or C weighting Dải đo [Wide range] A weighting: 30dB to 130dB, C weighting: 36dB to 130dB [Peak range] A weighting: 65dB to 130dB, C weighting: 65dB to 130dB Tần số 20 Hz đến 8000 Hz

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
LA1400s- thiết bị đo cường độ âm thanh Call

LA1400s- thiết bị đo cường độ âm thanh

Máy đo cường độ âm thanh Onosokki LA-1410/1440 Hãng sản xuất: Onosokki - Nhật bản

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
3423 Hioki ---> ĐÃ  NGỪNG SX Call

3423 Hioki ---> ĐÃ NGỪNG SX

MODEL 3423 ĐÃ NGƯNG SẢN XUẤT THAY THẾ BỞI MODEL FT3424

Hết hàng
FT3701-20 Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại Call

FT3701-20 Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại

Súng đo nhiệt độ hồng ngoại Dải đo nhiệt độ: -60.0 tới 760.0°C (-76 to 1400°F), độ phân giải 0.1°C Độ chính xác: -35.0 tới -0.1°C (-31.0 tới 31.9°F) : ±10 %rdg. ±2°C 0.0 tới 100.0°C (-32.0 tới 212.0°F) : ±2°C 100.1 tới 500.0°C (212.1 tới 932.0°F) : ±2% rdg. Thời gian đáp ứng: 1 giây (90%) Độ dài bước sóng đo: 8 tới 14 μm

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658

Quảng cáo 1

Camera giám sát thân nhiệt

Top

   (0)