SẢN PHẨM MỚI

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 090.200.6658

Sales01

Sales01 - 0917.047.888

Sales03

Sales03

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 8
  • Hôm nay 103
  • Hôm qua 257
  • Trong tuần 1,234
  • Trong tháng 2,615
  • Tổng cộng 284,410

POWER QUALITY ANALYZER PQ3198

(2 đánh giá)

PQ3198

Hioki- Nhật Bản

12 tháng

Các tính năng chính • Xác minh sự cố về nguồn theo tiêu chuẩn IEC61000-4-30 Class A • Độ chính xác cao và ghi âm liên tục (V: ± 0,1% điện áp danh định, A: ± 0,1% rdg. ± 0,1% f.s., W: ± 0,2% rdg. ± 0,1% f.s.) • Dải điện áp băng thông rộng cho phép bạn đo các thành phần hài bậc cao lên đến 80 kHz • Điện áp cực đại tối đa 6000 V lên tới 700 kHz • Đo đến 6000 A AC • Hai hệ thống đo công suất và tính hiệu suất cho (ch 1, ch 2, ch 3) và ch 4 • Thực hiện các phép đo đơn giản của bộ biến tần với tần số

Model No. (Order Code)

PQ3198 Main unit, current sensor is sold separately
PQ3198-92 Kit includes 600 A sensor × 4 and other options
PQ3198-94 Kit includes 6000 A sensor × 4 and other options

 

Measurement line type

Single-phase 2-wire, Single-phase 3-wire, Three-phase 3-wire or Three-phase 4-wire plus one extra input channel for voltage, current, power measurement (AC or DC measurement)

Voltage ranges

Voltage measurement: 600.00 V rms
Transient measurement 6.0000 kV peak

Current ranges

500.00 mA to 5.0000 kA AC (depends on current sensor in use)

Power ranges

300.00 W to 3.0000 MW (determined automatically based on voltage and current range in use)

Basic accuracy

Voltage: ±0.1% of nominal voltage
Current: ±0.1 % rdg. ±0.1 % f.s. + current sensor accuracy
Active power: ±0.2 % rdg. ±0.1 % f.s. + current sensor accuracy

Measurement items

1. Transient voltage : 2 MHz sampling
2. Frequency cycle : Calculated as one cycle, 40 to 70 Hz
3. Voltage (1/2) RMS: one cycle calculation refreshed every half cycle
Current (1/2) RMS: half-cycle calculation
4. Voltage swell, Voltage dips, Voltage interruption
5. Inrush current
6. Voltage waveform comparison
7. Instantaneous flicker value: As per IEC61000-4-15
8. 200 ms frequency: Calculated as 10 or 12 cycles,40 to 70 Hz
9. 10 sec frequency: Calculated as the whole-cycle time during the specified 10 s period, 40 to 70 Hz
10. Voltage waveform peak, Current waveform peak
11. Voltage, Current, Active power, Apparent power, Reactive power, Active energy, Reactive energy, Power factor, Displacement power factor, Voltage unbalance factor, Current unbalance factor, and efficiency
12. High-order harmonic component (voltage/ current): 2 kHz to 80 kHz
13. Harmonic/ Harmonic phase angle (voltage/ current), Harmonic power: 0th to 50 th orders
14. Harmonic voltage-current phase angle: 1th to 50 th orders
15. Total harmonic distortion factor (voltage/ current)
16. Inter harmonic (voltage/ current): 0.5 th to 49.5 th order
17. K Factor (multiplication factor)
18. IEC Flicker, Δ V10 Flicker

Record

Repeated ON: 1 year, Maximum recording event: 9999 × 366 days (up to 9999 events per day)
Repeated off: 35 days, maximum recording event: 9999 events

Interfaces

SD/SDHC memory card, LAN (HTTP server function / FTP function), USB2.0 (for communication)

Display

6.5-inch TFT color LCD (640 × 480 dots)

Power supply

AC adapter Z1002 (100 V to 240 V AC, 50/60 Hz, rated current 1.7 A), Battery Pack Z1003 (Continuous use: 180 minutes, Charging time: Max. 5 hr 30 m with AC adapter)

Dimensions and mass

300 mm (11.81 in)W × 211 mm (8.31 in)H × 68 mm (2.68 in)D, 2.6 kg (91.7 oz) (including Battery Pack Z1003)

Accessories

Instruction manual ×1, Measurement guide ×1, Voltage Cord L1000 ×1 set (Red/ Yellow/ Blue/ Gray each 1, Black 4, 3m (9.84ft) length, Alligator clip ×8), Color clip, AC Adapter Z1002 ×1, Strap ×1, USB cable (1 m 3.28 ft length) ×1, Battery pack Z1003 ×1, SD Memory Card 2GB Z4001 ×1, Application software (PQ ONE) ×1

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

PW3198 HIOKI ---> ĐÃ  NGỪNG SX Call

PW3198 HIOKI ---> ĐÃ NGỪNG SX

Kiểm tra các vấn đề điện năng theo chuẩn mới nhất trên thế giới IEC61000-4-30 Class A Điện áp quá độ: lấy mẫu 2MHz Chu kỳ tần số: 40 to 70Hz Điện áp hiệu dụng RMS / Dòng điện hiệu dụng RMS Trồi áp, Sụt áp, Mất điện đột ngột Dòng khởi động So sánh sóng điện áp Giá trị nhấp nháy tức thờitheo chuẩn IEC61000-4-15 Tần số: đuợc tính theo 10 hoặc 12 cycles, 40 to 70Hz Tần số 10-giây: đuợc tính theo chu kỳ 10s, 40 to 70Hz Điện áp đỉnh, dòng điện đỉnh Điện áp, dòng điện, công suất hoạt động, công suất b

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
3197Hioki ---> ĐÃ  NGỪNG SX Call

3197Hioki ---> ĐÃ NGỪNG SX

* Giám sát chất luợng điện: - Dòng khởi động - Hiện tuợng trồi áp - Hiện tuong sụt áp - Quá độ điện áp - Gián đoạn (mất điện đột ngột) * Đo và ghi các thông số: - Công suất, hệ số công suất - Điện năng tiêu thụ và điện năng phản kháng - Các thay đổi của tải (đồ thị) - Điện áp, dòng điện - Các giá trị đỉnh, hệ số K, hệ số không cân bằng điện áp, giá trị Max/Min/Ave…

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Thiết bị phân tích chất lượng điện PQ3100 Call

Thiết bị phân tích chất lượng điện PQ3100

Key Features • Record data including voltage, current, power, harmonics, and flicker simultaneously along a single time axis (Flicker recording available in future firmware update) • Capture all power anomalies, including instantaneous outages, voltage drops, and frequency fluctuations, while simultaneously recording trend data • Quick Set: Easy-to-understand on-screen guide for measurement procedures • Bundled PQ ONE application software makes it easy to create reports

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658

Quảng cáo 1

Camera giám sát thân nhiệt

Top

   (0)