Danh mục sản phẩm

SẢN PHẨM MỚI

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 090.200.6658

Sales01

Sales01 - 0917.047.888

Sales03

Sales03

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 14
  • Hôm nay 83
  • Hôm qua 625
  • Trong tuần 1,552
  • Trong tháng 959
  • Tổng cộng 252,423

Thuốc thử phục vụ phân tích COD

(1 đánh giá)

Thuốc thử ph.vụ COD

Hach

Dung dịch chuẩn COD, 1000 mg/L as COD (NIST), 200 mL Mã sản phẩm #: 2253929 Dung dịch chuẩn COD, 300 mg/L as COD (NIST), 200 mL Mã sản phẩm #: 1218629 Dùng để kiểm tra độ chuẩn xác khi xác định COD, chai 200mL. Dung dịch chỉ thị Ferroin, 25 mL DB Mã sản phẩm #: 2055133 Dung dịch chỉ thị Ferroin, 29 mL DB Mã sản phẩm #: 181233 Chất chỉ thị dùng trong xác định COD mức thấp theo phương pháp chuẩn độ với sắt II. Công thức APHA.

Tên sản phẩm: Thuốc thử phục vụ phân tích COD

Mã sản phẩm#: -------

Đặc tính:

 

Dung dịch chuẩn COD, 1000 mg/L as COD (NIST), 200 mL

Mã sản phẩm #: 2253929

 

Dung dịch chuẩn COD, 300 mg/L as COD (NIST), 200 mL

Mã sản phẩm #: 1218629

 

Dùng để kiểm tra độ chuẩn xác khi xác định COD, chai 200mL.

Dung dịch chỉ thị Ferroin, 25 mL DB

Mã sản phẩm #: 2055133

 

Dung dịch chỉ thị Ferroin, 29 mL DB

Mã sản phẩm #: 181233

 

Chất chỉ thị dùng trong xác định COD mức thấp theo phương pháp chuẩn độ với sắt II. Công thức APHA.

 

Dung dịch Ferrous Ammonium Sulfate, 0.25 N, 29 mL

Mã sản phẩm #: 181133NC

 

Dùng cho mẫu có khử clo, Chai nhỏ giọt 29mL.  

Dung dịch chuẩn Ferrous Ammonium Sulfate, 0.125 N, 500 mL

Mã sản phẩm #: 2054849

 

Chất chuẩn dùng trong phân tích COD theo phương pháp phá mẫu hoàn lưu.

 

Ferrous Ammonium Sulfate, Hexahydrate, 113 g

Mã sản phẩm #: 1125614

 

ACS Grade, CAS No. 7783-85-9 Fe(NH4)2(SO4)2·...6H2O, FW = 392.14. Assay: 98.5 - 101.5 g

 

Manganese III Chloride Removal Cartridges, pk/150

Mã sản phẩm #: 2661815

 

Manganese III Chloride Removal Cartridges, pk/25

Mã sản phẩm #: 2661825

 

Chloride Removal Cartridges, sử dụng với ống phá mẫu Mn III theo phương pháp 10067.  Bộ gồm 150 ống

 

Mercuric Sulfate, 28.3 g

Mã sản phẩm #: 191520

 

Chú ý: Có chứa thành phần thủy ngân. Vấn đề thải bỏ phải tuân theo quy định xử lý chất thải nguy hại của địa phương.

Analytical Grade, CAS No. 7783-35-9, HgSO4. FW = 296.68. Assay: 98 - 102% Được dùng để loại bỏ sự gây nhiễu bởi clo trong xác định COD

Thành phần nguy hại

Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm.

  

Silver Sulfate, ACS, 113 g

Mã sản phẩm #: 33414

 

ACS Reagent Grade, CAS No. 10294-26-5, Ag2SO4. Dùng như chất xúc tác trong phân tích COD.

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Ống phá mẫu COD Call

Ống phá mẫu COD

Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu Mangan III, Hach Method 10067. Thang đo 30-1000mg/L COD.

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Ống phá mẫu phân tích COD Call

Ống phá mẫu phân tích COD

Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu, Hach Method 8000. USEPA chưa chứng nhận đối với ống COD dùng cho thang đo cao, HR plus, và thang đo cực thấp, UHR USEPA đã chứng nhận đối với ống COD dùng cho thang đo cao (HR), thang đo thấp (LR)

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658
Ống TNTplus COD Call

Ống TNTplus COD

Dùng để xác định Nhu cầu oxy hóa học (COD) theo phương pháp phá mẫu, sử dụng ống TNTplus™ . Hach Method 8000. Giảm thiểu sai số với ống có mã vạch Mã vạch riêng cung cấp cho từng ống Hach TNTplus để tự động đọc chương trình khi dùng với máy quang phổ DR 5000™ UV-VIS , DR 3800™ hay DR 2800™ của Hach. Mã vạch giúp nhận diện chương trình tương ứng và đọc kết quả sau đó giúp tăng sự tiện dụng, tốc độ phân tích và sai số được giảm thiểu đáng kể

Liên hệ để có giá tốt nhất 090.200.6658

Quảng cáo 1

Top

   (0)