Danh mục sản phẩm

SẢN PHẨM MỚI

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn trực tuyến

Tư vấn trực tuyến - 0917047888

Sale Department

Sale Department - 0917047888

Đức Hoàn ( Mr)

Đức Hoàn ( Mr) - 0902006658

Trung Thành ( Mr)

Trung Thành ( Mr) - 0904936283

Support

Support

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 8
  • Hôm nay 63
  • Hôm qua 152
  • Trong tuần 63
  • Trong tháng 2,071
  • Tổng cộng 79,343

Hóa chất phân tích BOD/DO

mỗi trang
Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD, Call

Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD,

Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD, công thức 2533™, TCMP, 500 g Mã sản phẩm#: 253334 Đặc tính: TCMP - 2-chloro-6 (trichloromethyl) pyridine (N-Serve), được phủ trên chất nền bên trong. Dùng 0.16 gram cho 300-mL mẫu để ức chế nhu cầu oxy nitơ trong BOD test. Số lượng test: 2500 Sản phẩm cùng tính năng: Chất ức chế sự nitrat hóa trong BOD, công thức 2533™, TCMP, 35 g Mã sản phẩm #: 253335

Call: 0917 047 888
Gói bột Manganous Sulfate, pk/50 Call

Gói bột Manganous Sulfate, pk/50

Gói bột Manganous Sulfate, pk/50 Mã sản phẩm#: 107166 Đặc tính: Dùng xác định oxy hòa tan bằng phương pháp chuẩn độ Winkler, thang đo từ 1 đến > 10mg/L. Thể tích mẫu: 300mL Sản phẩm cùng tính năng: Manganous Sulfate Solution, 500 mL Mã sản phẩm #: 27549

Call: 0917 047 888
Gói bột Lithium Hydroxide, pk/100 Call

Gói bột Lithium Hydroxide, pk/100

ez GGA - GGA, dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL Mã sản phẩm#: 2514420 Đặc tính: Ez GGA, được đóng gói tiện lợi để sử dụng từng ống cho một lần test mà không cần pha loãng, pipet hay ước lượng. Chỉ đơn giản bẻ đầu ói bột Lithium Hydroxide, pk/100 Mã sản phẩm#: 1416369 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm.

Call: 0917 047 888
dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL Call

dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL

ez GGA - GGA, dung dịch chuẩn BOD, pk/20 ống 2-mL Mã sản phẩm#: 2514420 Đặc tính: Ez GGA, được đóng gói tiện lợi để sử dụng từng ống cho một lần test mà không cần pha loãng, pipet hay ước lượng. Chỉ đơn giản bẻ đầu ống và đổ toàn bộ dung dịch chuẩn bên trong vào chai BOD. Lượng GGA xác định có trong dung dịch là 198 mg/L BOD từ axit glutamic glucose. Sử dụng ống thủy tinh giúp quan sát bằng mắt việc bổ sung chất chuẩn GGA vào trong chai BOD một cách rõ ràng. Sản phẩm tương đương với Standard Me

Call: 0917 047 888
Dung dịch chuẩn BOD, 300 mg/L, pk/16 - ống 10-mL Call

Dung dịch chuẩn BOD, 300 mg/L, pk/16 - ống 10-mL

Dung dịch chuẩn BOD, 300 mg/L, pk/16 - ống 10-mL Voluette® Ampules Mã sản phẩm#: 1486510 Đặc tính: Dùng để đánh giá độ chuẩn xác trong phân tích BOD, 300 mg/L Glucose plus Glutamic Acid. Hộp chứa 16 ống, 10-mL. Kiểm tra độ chuẩn xác đơn giản Dung dịch chuẩn chứa trong ống PourRite thủy tinh nhỏ được sử dụng để kiểm tra độ chuẩn xác trong phân tích BOD một cách trực tiếp theo phương pháp Hach và phần mềm trong máy quang học. Sử dụng TenSette Pipet để lấy đúng thể tích cần bổ sung vào mẫu để đánh

Call: 0917 047 888
Chất mồi BOD, POLYSEED, 50 viên/pk Call

Chất mồi BOD, POLYSEED, 50 viên/pk

Chất mồi BOD, POLYSEED, 50 viên/pk Mã sản phẩm#: 2918700 Đặc tính: Chất mồi BOD dùng trong quy trình phân tích nhu cầu oxy sinh học (BOD5). Một lượng môi trường vi sinh đặc biệt đã được pha trộn chứa sẵn dạng viên để dễ dàng sử dụng. Được sản xuất để cung cấp một chuẩn đồng nhất cho sự phân hủy sinh học cho môi trường nước thải công nghiệp và sinh hoạt trong phân tích BOD5. Một hộp chứa 50 viên của International Laboratory Supply (InterLab), Ltd.

Call: 0917 047 888
Dung dịch đệm dinh dưỡng BOD, 4 lit, pk/50 Call

Dung dịch đệm dinh dưỡng BOD, 4 lit, pk/50

Dung dịch đệm dinh dưỡng BOD, 4 lit, pk/50 Mã sản phẩm#: 2436466 Đặc tính: Dùng chuẩn bị nước pha loãng phân tích BOD5 dilution water. Mỗi tép dùng cho 4 lit nước pha loãng. Một gói có 50 tép Các mã hàng theo thể tích, số lượng khác: BOD Nutrient Buffer Pillows, 19 lit, 25/pk Mã sản phẩm #: 1486398 BOD Nutrient Buffer Pillows, 3 lit, 50/pk Mã sản phẩm #: 1486166 BOD Nutrient Buffer Pillows, 300 mL, 50/pk Mã sản phẩm #: 1416066 BOD Nutrient Buffer Pillows, 6 lit, 50/pk Mã sản phẩm #: 1486266

Call: 0917 047 888
Thuốc thử dạng bột Alkaline Iodide-Azide, pk/50 Call

Thuốc thử dạng bột Alkaline Iodide-Azide, pk/50

Thuốc thử dạng bột Alkaline Iodide-Azide, pk/50 Mã sản phẩm#: 107266 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm. Dùng xác định oxy hòa tan theo phương pháp chuẩn độ Winkler. Thang đo: 1 đến >10 mg/L. Phương pháp Hach 8215 và 8229. Thể tích mẫu: 300 mL. Số lượng test: 50

Call: 0917 047 888
Dung dịch Magnesium Sulfate dùng cho BOD, 500 mL Call

Dung dịch Magnesium Sulfate dùng cho BOD, 500 mL

Dung dịch Magnesium Sulfate dùng cho BOD, 500 mL Mã sản phẩm#: 43049 Đặc tính: Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, theo công thức APHA

Call: 0917 047 888
Dung dịch Ferric Chloride dùng cho BOD, 1 L Call

Dung dịch Ferric Chloride dùng cho BOD, 1 L

Dung dịch Ferric Chloride dùng cho BOD, 1 L Mã sản phẩm#: 42953 Đặc tính: Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, theo công thức APHA

Call: 0917 047 888
Dung dịch chuẩn oxy hòa tan, tương đương 10 mg/L, 500 mL Call

Dung dịch chuẩn oxy hòa tan, tương đương 10 mg/L, 500 mL

Dung dịch chuẩn oxy hòa tan, tương đương 10 mg/L, 500 mL Mã sản phẩm#: 40149 Đặc tính: Tương tương 10 mg/L DO; chỉ dùng trong chuẩn độ Winkler (0.00125 N dung dịch KIO3)

Call: 0917 047 888
Dung dịch ức chế Copper Sulfate-Sulfamic Acid, 500 mL Call

Dung dịch ức chế Copper Sulfate-Sulfamic Acid, 500 mL

Dung dịch ức chế Copper Sulfate-Sulfamic Acid, 500 mL Mã sản phẩm#: 35749 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm. Dung dịch ức chế Copper Sulfate-Sulfamic Acid dùng cho xác định oxy hòa tan theo APHA

Call: 0917 047 888
Dung dịch Calcium Chloride dùng cho BOD, 500 mL Call

Dung dịch Calcium Chloride dùng cho BOD, 500 mL

Dung dịch Calcium Chloride dùng cho BOD, 500 mL Mã sản phẩm#: 42849 Đặc tính: Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, theo công thức APHA

Call: 0917 047 888
Dung dịch đệm, Phosphate, dùng cho BOD, 500 mL Call

Dung dịch đệm, Phosphate, dùng cho BOD, 500 mL

Dung dịch đệm, Phosphate, dùng cho BOD, 500 mL Mã sản phẩm#: 43149 Đặc tính: Thành phần nước pha loãng dùng trong xác định BOD, đệm pH 7.2

Call: 0917 047 888
Thuốc thử Alkaline Iodide-Azide, 500 mL Call

Thuốc thử Alkaline Iodide-Azide, 500 mL

Thuốc thử Alkaline Iodide-Azide, 500 mL Mã sản phẩm#: 27749 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm. Dùng xác dinh oxy hòa tan theo phương pháp Winkler, APHA

Call: 0917 047 888
Thuốc thử Alkaline Iodide Reagent, 500 mL Call

Thuốc thử Alkaline Iodide Reagent, 500 mL

Thuốc thử Alkaline Iodide Reagent, 500 mL Mã sản phẩm#: 27649 Đặc tính: Thành phần nguy hại Hazardous Material Sản phẩm có kí hiệu này có thể xem như nguy hại khi vận chuyển. Nếu cần Hach sẽ thay đổi phương pháp vận chuyển thích hợp với sản phẩm. Dùng xác dinh oxy hòa tan theo phương pháp Winkler, APHA

Call: 0917 047 888

Top

   (0)